hây hây

hây hây

Sau khi chạy bộ, má cô bé đỏ hây hây.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi đỏ tươi tắn, thường do sức khỏe tốt hoặc cảm xúc: "hây hây" dùng để miêu tả màu da, đặc biệt trên mặt (như ), màu hồng hào, ửng đỏ nhẹ một cách tự nhiên khỏe mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau chuyến đi bộ đường dài, ấy đỏ hây hây. (Màu da ấy ửng hồng khỏe khoắn sau khi vận động.)
    • Đứa bé ngủ dậy, hai hây hây trông rất dễ thương. (Hai đứa trẻ hồng hào khi thức dậy.)
    • Ông lão năm nay đã ngoài bảy mươi nhưng nước da vẫn hây hây. (Ông cụ vẫn làn da hồng hào đã cao tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hây hây" thường đi kèm với các từ chỉ màu sắc cơ bản như "đỏ": Cụm "đỏ hây hây" cách diễn đạt phổ biến tự nhiên nhất trong tiếng Việt, nhấn mạnh sắc thái hồng hào, tươi tắn của màu đỏ trên da.
    • Gặp lại bạn , ấy mừng đến nỗi mặt đỏ hây hây. (Cảm xúc vui mừng khiến gương mặt ấy ửng đỏ lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Hây (tính từ): dạng rút gọn, có nghĩa tương tự "hây hây", dùng để miêu tả vẻ hồng hào, tươi tắn.
    • Đôi hây của em . (Đôihồng hào của em .)
  • Hồng hào (tính từ): Có nghĩa gần nhất, chỉ màu da hồng sáng, biểu thị sức khỏe tốt.
    • Nước da hồng hào. (Làn da khỏe mạnh, sắc hồng.)
  • Ửng hồng (tính từ): Chỉ màu hồng nhẹ hiện lên trên bề mặt (như da, trời chiều).
    • Bầu trời ửng hồng. (Bầu trời ánh hồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Hồng hào: (da) màu hồng tươi sáng, khỏe mạnh.
  • Ửng đỏ: hiện lên màu đỏ nhẹ (thường do xúc động, thời tiết hoặc sức khỏe).
  • Tươi tắn: có vẻ mặt sáng sủa, khỏe khoắn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "hây hây" chủ yếu được dùng như một từ láy làm phụ từ (tính từ) bổ nghĩa cho các tính từ chỉ màu sắc như "đỏ", để tăng tính gợi hình, gợi cảm. Rất hiếm khi đứng một mình.
  • Từ này thường mang sắc thái tích cực, gợi lên vẻ đẹp khỏe khoắn, tự nhiên đáng yêu, thường dùng để miêu tả trẻ em, người trẻ hoặc người già sức khỏe tốt.
  • Không dùng để miêu tả màu đỏ do bệnh tật (như sốt), xấu hổ dữ dội hay tức giận. Trong những ngữ cảnh đó, sẽ dùng các từ như "đỏ bừng", "đỏ ửng", "đỏ gay".